whisper
Tiếng AnhB1Nghĩa
- lời thì thầmB1
- thì thầmB2
Câu ví dụ
The shy pupil whispered his answer.Cậu học trò rụt rè khẽ nói thầm câu trả lời của cậu.
Tom whispered.Tom thì thầm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›