wing
Tiếng AnhB1Nghĩa
- cánh
Câu ví dụ
Icarus flew with wings he made himself.Icarus đã bay bằng đôi cánh anh tự làm.
That bird can fly very fast thanks to its huge wings.Con chim đấy có thể bay rất nhanh nhờ có đôi cánh lớn.
Love must have wings to fly away from love, and to fly back again.Tình yêu phải có cánh để bay khỏi tình yêu, và lại bay trở lại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›