wire
Tiếng AnhB1Nghĩa
- dây điện; dây kim loạiB1
- đi dây điện; nối dâyB2
Câu ví dụ
She wired she was coming soon.cô ấy nhắn tin rằng cô ấy sẽ tới sớm
I like to use wireless headphones so that I can clean while listening to a podcast. Otherwise, the wires get in my way.Tôi thích dùng tai nghe không dây vì tôi có thể vừa dọn dẹp vừa nghe pót-cát. Mặt khác, dây rợ khá là vướng víu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›