wild
Tiếng AnhA2Nghĩa
- hoang dã
Câu ví dụ
My hobby is taking pictures of wild flowers.Sở thích của tôi là chụp ảnh hoa dại.
The pack of wild dogs howled all night.Bầy chó hoang đã tru suốt đêm.
It is wrong to catch wild animals.Việc bắt động vật hoang dã là sai trái.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›