whole
Tiếng AnhA2Nghĩa
- toàn bộ; nguyênA2
- toàn bộ; tổng thểB1
Câu ví dụ
I spent the whole afternoon chatting with friends.Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.
Tom was totally oblivious to the whole thing.Tom đã hoàn toàn không biết gì về toàn bộ sự việc.
The whole tape was recorded in one session.Toàn bộ cuộn băng đã được thu trong một lần.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›