winner
Tiếng AnhA2Nghĩa
- người thắng cuộc
Câu ví dụ
It is good to be a winner.Thật tốt khi trở thành người chiến thắng.
We will vote to decide the winner.Chúng ta hãy bỏ phiếu để quyết định người thắng cuộc.
He's an Olympic medal winner.Anh ấy là vận động viên đạt huy chương Olympic.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›