while
Tiếng AnhA2Nghĩa
- trong khiA2
- một lúc; khoảng thời gianB1
Câu ví dụ
Let's just sit here a while and listen.Hãy ngồi đây một chút và lắng nghe.
She wrote a letter while listening to music.Cô ấy đã viết thư khi đang nghe nhạc.
She castrated her husband while he was asleep.Cô ấy thiến chồng cô khi chồng đang ngủ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›