west
Tiếng AnhA2Nghĩa
- phía tây; về phía tây
Câu ví dụ
The ship is heading towards the north-west.Con tàu đang thẳng tiến hướng tây bắc
We live in the west of Munich.Chúng tôi sống ở phía Tây Munich.
The wind is coming from the west.Gió thổi từ hướng Tây.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›