weigh
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cân; nặng
Câu ví dụ
That anchor alone must weigh a ton!Riêng cái mỏ neo đó hẳn phải nặng cả tấn!
She weighs more than 80 kg.Cô ấy nặng hơn 80 kg.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›