whatever
Tiếng AnhA2Nghĩa
- bất cứ ... nàoA2
- bất cứ điều gìB1
Câu ví dụ
Whatever you do, you must do your best.Làm gì thì cũng phải cố hết sức.
I'll do whatever I can to help.Tôi sẽ làm bất cứ điều gì tôi có thể để giúp đỡ.
I cannot believe you, whatever reasons you may give.Tôi không thể tin bạn, dù cho bạn có đưa ra lí do gì đi nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›