weight
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cân nặng; trọng lượng
Câu ví dụ
He has a complex about his weight.Nó luôn luôn lo lắng về sức nặng của cơ thể nó.
The ice will crack beneath our weight.Băng sẽ nứt dưới sức nặng của chúng ta.
She wants to know how she can lose weight.Cô ấy muốn biết làm sao để giảm cân.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›