wet
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ướt
Câu ví dụ
Wet dogs smell worse than dry ones.Những con chó ướt có mùi hôi hơn những con chó khô.
He got wet from the rain.Anh ấy đã bị ướt vì mưa.
Wet clothes clung to her body.Quần áo ướt dính chặt lấy cơ thể cô ta.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›