worship
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự thờ cúng
Câu ví dụ
The child looks up to his father with worship in his eyes.Đứa trẻ đó nhìn bố mình với ánh mắt tôn trọng.
I worship you.Tôi tôn thờ bạn.
In ancient times cats were worshiped as gods; they have not forgotten this.Trong thời kỳ cổ đại, loài mèo được tôn sùng như các vị thần; chúng chưa quên điều này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 67 · 5 phút · miễn phí
›