wreck
Tiếng AnhB2Nghĩa
- xác (tàu, xe); đống đổ nát
Câu ví dụ
He confirmed that it was the wreck of the Titanic.Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic.
You're going to wreck your eyesight if you play games all the time.Bạn chơi game suốt ngày như thế hại mắt lắm đấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 67 · 5 phút · miễn phí
›