NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

wreck

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • xác (tàu, xe); đống đổ nát

Câu ví dụ

He confirmed that it was the wreck of the Titanic.Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic.
You're going to wreck your eyesight if you play games all the time.Bạn chơi game suốt ngày như thế hại mắt lắm đấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 67 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2