worthless
Tiếng AnhB2Nghĩa
- vô giá trị
Câu ví dụ
Not being useful to anyone is simply being worthless.Không có ích cho bất kỳ ai thì đơn giản là vô dụng.
If the concrete is not reinforced with high-quality steel, it will be worthless.Nếu bê tông không được gia cố bằng thép chất lượng cao, nó sẽ vô giá trị.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 67 · 5 phút · miễn phí
›