wrongly
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sai; nhầm
Câu ví dụ
I got a ticket for parking wrongly.Tôi đã nhận được một vé phạt vì đỗ xe sai.
They wrongly accused me.Họ vu oan cho tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 67 · 5 phút · miễn phí
›