yearn
Tiếng AnhB2Nghĩa
- khao khát
Câu ví dụ
Mr President, it was yearning for democracy that brought down the Berlin Wall.Thưa ngài Tổng thống, chính niềm mong muốn dân chủ đã làm sụp đổ bức tường Berlin.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 67 · 5 phút · miễn phí
›