zebra
Tiếng AnhB2Nghĩa
- ngựa vằn
Câu ví dụ
Zebras have stripes.Ngựa vằn có vằn sọc.
Tom likes zebras.Tom thích ngựa vằn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 67 · 5 phút · miễn phí
›