zip
Tiếng AnhB2Nghĩa
- khoá kéo
Câu ví dụ
Mary asked Tom to zip up her dress.Mary đã nhờ Tom kéo khóa váy lên giúp cô ấy.
I realized that my zip was undone.Tôi nhận ra rằng khóa quần mình chưa được kéo lên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 67 · 5 phút · miễn phí
›