a / an: mạo từ không xác định theo âm đầu
Tiếng AnhA1 — Nhập mônCâu cơ bản
Công thứca + âm phụ âm (a book, a university) / an + âm nguyên âm (an apple, an hour)
Giải thích
Danh từ đếm được số ít khi nhắc lần đầu hoặc nói nghề nghiệp phải có a/an: I'm a nurse. Chọn a hay an theo ÂM đầu, không theo chữ cái: an hour (h câm), an honest man, nhưng a university, a European city (đọc /j/). Không dùng a/an với danh từ số nhiều hay không đếm được (a water ✗). Lỗi người Việt hay mắc: bỏ hẳn mạo từ vì tiếng Việt không có (She is teacher ✗), hoặc thêm a vào trước tính từ đứng một mình (He is a tall ✗).
Ví dụ
My father is an engineer.Bố tôi là kỹ sư.
I waited for an hour.Tôi đã chờ một tiếng đồng hồ.
She studies at a university in Hanoi.Cô ấy học ở một trường đại học tại Hà Nội.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
He is __ doctor.
Gợi ý: Anh ấy là bác sĩ.
- a
- an
- the
- (không có gì)
Xem đáp án
Đáp án: a
Nghề nghiệp số ít cần a/an. Doctor bắt đầu bằng âm phụ âm /d/ → a.
Nghề nghiệp số ít cần a/an. Doctor bắt đầu bằng âm phụ âm /d/ → a.
Chọn đáp án đúng
I eat __ egg every morning.
Gợi ý: Sáng nào tôi cũng ăn một quả trứng.
- an
- a
- one the
- the an
Xem đáp án
Đáp án: an
Egg bắt đầu bằng âm nguyên âm /e/ → an egg.
Egg bắt đầu bằng âm nguyên âm /e/ → an egg.
Chọn đáp án đúng
It takes __ hour to get there.
Gợi ý: Mất một tiếng để tới đó.
- an
- a
- the a
- (không có gì)
Xem đáp án
Đáp án: an
Chữ h trong hour câm, âm đầu là nguyên âm /aʊ/ → an hour. Xét theo âm, không theo chữ.
Chữ h trong hour câm, âm đầu là nguyên âm /aʊ/ → an hour. Xét theo âm, không theo chữ.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Cô ấy là một sinh viên đại học."
- She is a university student.
- She is an university student.
- She is university student.
- She is a university students.
Xem đáp án
Đáp án: She is a university student.
University đọc /juː-/, bắt đầu bằng âm phụ âm /j/ → a. Không được bỏ mạo từ trước danh từ số ít.
University đọc /juː-/, bắt đầu bằng âm phụ âm /j/ → a. Không được bỏ mạo từ trước danh từ số ít.
Điền vào chỗ trống
My mother is __ English teacher.
Gợi ý: Mẹ tôi là giáo viên tiếng Anh.
Xem đáp án
Đáp án: an
Mạo từ chọn theo từ ngay sau nó: English bắt đầu bằng nguyên âm → an, dù danh từ chính là teacher.
Mạo từ chọn theo từ ngay sau nó: English bắt đầu bằng nguyên âm → an, dù danh từ chính là teacher.
Điền vào chỗ trống
We live in __ small house.
Gợi ý: Chúng tôi sống trong một ngôi nhà nhỏ.
Xem đáp án
Đáp án: a
Từ đứng ngay sau là small (âm /s/) → a.
Từ đứng ngay sau là small (âm /s/) → a.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy là một người trung thực.
- an honest
- He is
- man.
Xem đáp án
Đáp án: He is an honest man.
Honest có h câm, âm đầu /ɒ/ → an honest man.
Honest có h câm, âm đầu /ɒ/ → an honest man.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi có một chiếc ô màu xanh.
- blue umbrella.
- I have
- a
Xem đáp án
Đáp án: I have a blue umbrella.
Từ ngay sau mạo từ là blue (phụ âm) → a. Không có blue thì phải nói an umbrella.
Từ ngay sau mạo từ là blue (phụ âm) → a. Không có blue thì phải nói an umbrella.
Cùng chủ đề: Câu cơ bản
to be am/is/are: khẳng định, phủ định, câu hỏiDanh từ số nhiều: -s, -es, -ies và dạng bất quy tắcthis / that / these / those: chỉ gần, chỉ xaĐại từ chủ ngữ và tân ngữ: I/me, he/him, they/them