be going to: dự định và dự đoán có căn cứ
Tiếng AnhA2 — Sơ cấpNói về tương lai
Công thứcS + am/is/are + going to + V
Giải thích
Be going to dùng cho việc đã định làm từ trước (I'm going to visit my aunt this weekend) và dự đoán dựa trên dấu hiệu nhìn thấy (Look at those clouds. It's going to rain). Cấu tạo đủ ba phần: to be + going to + V nguyên mẫu. Phủ định: I'm not going to… Câu hỏi: Are you going to…? Lỗi người Việt hay mắc: bỏ to be (I going to ✗), quên to (I'm going buy ✗), hoặc chia động từ sau to (going to buys ✗).
Ví dụ
I'm going to learn to drive next year.Sang năm tôi định học lái xe.
Be careful! You're going to fall.Cẩn thận! Bạn sắp ngã kìa.
Are you going to call her tonight?Tối nay bạn có định gọi cho cô ấy không?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Chúng tôi định mua nhà mới."
- We are going to buy a new house.
- We going to buy a new house.
- We are going buy a new house.
- We are going to buying a new house.
Xem đáp án
Đáp án: We are going to buy a new house.
Đủ ba phần: are + going to + buy (nguyên mẫu).
Đủ ba phần: are + going to + buy (nguyên mẫu).
Chọn đáp án đúng
Look at the sky! It __ rain.
Gợi ý: Nhìn trời kìa! Sắp mưa rồi.
- is going to
- going to
- goes to
- is go to
Xem đáp án
Đáp án: is going to
Dự đoán dựa trên dấu hiệu thấy được (bầu trời) → is going to.
Dự đoán dựa trên dấu hiệu thấy được (bầu trời) → is going to.
Chọn đáp án đúng
She __ study abroad. She wants to stay here.
Gợi ý: Cô ấy không định đi du học. Cô ấy muốn ở lại đây.
- isn't going to
- doesn't going to
- not going to
- isn't go to
Xem đáp án
Đáp án: isn't going to
Phủ định: isn't going to + V.
Phủ định: isn't going to + V.
Chọn đáp án đúng
What __ do after university?
Gợi ý: Học xong đại học bạn định làm gì?
- are you going to
- you are going to
- do you going to
- are you going
Xem đáp án
Đáp án: are you going to
Câu hỏi: Wh- + are + you + going to + V.
Câu hỏi: Wh- + are + you + going to + V.
Điền vào chỗ trống
I'm going __ visit my grandparents this weekend.
Gợi ý: Cuối tuần này tôi định thăm ông bà.
Xem đáp án
Đáp án: to
Không được bỏ to: going to visit.
Không được bỏ to: going to visit.
Điền vào chỗ trống
My parents __ going to sell their old car.
Gợi ý: Bố mẹ tôi định bán chiếc xe cũ.
Xem đáp án
Đáp án: are / 're
My parents số nhiều → are going to.
My parents số nhiều → are going to.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy định nghỉ việc.
- quit his job.
- He is
- going to
Xem đáp án
Đáp án: He is going to quit his job.
S + is + going to + V.
S + is + going to + V.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn có định đến bữa tiệc không?
- going to come
- to the party?
- Are you
Xem đáp án
Đáp án: Are you going to come to the party?
Đảo are lên đầu: Are you going to + V?
Đảo are lên đầu: Are you going to + V?
Cùng chủ đề: Nói về tương lai
will: quyết định tức thì, lời hứa, dự đoánHiện tại tiếp diễn cho kế hoạch đã sắp xếpwill hay be going to: quyết định lúc nói và dự định có sẵnwhen / before / after / as soon as + hiện tại đơn khi nói tương lai