NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Quá khứ tiếp diễn was/were + V-ing: đang làm gì lúc đó

Tiếng AnhA2 — Sơ cấpQuá khứ tiếp diễn và câu hỏi
Công thứcS + was/were (+ not) + V-ing / Was/Were + S + V-ing?

Giải thích

Quá khứ tiếp diễn kể việc ĐANG diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ: At 8 p.m. yesterday I was watching TV. Nó thường làm khung nền cho câu chuyện: The sun was shining and birds were singing. Cấu tạo: was (I, he, she, it) / were (you, we, they) + V-ing. Lỗi người Việt hay mắc: dùng quá khứ đơn cho mọi việc trong quá khứ (At 8 I watched TV — nghĩa là bắt đầu xem lúc 8 giờ), hoặc thiếu was/were (I watching ✗).

Ví dụ

At ten o'clock last night, I was sleeping.Lúc mười giờ tối qua tôi đang ngủ.
What were you doing at this time yesterday?Giờ này hôm qua bạn đang làm gì?
It was raining when we left the house.Lúc chúng tôi ra khỏi nhà trời đang mưa.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
At 7 a.m. yesterday, my mother __ breakfast.
Gợi ý: Lúc 7 giờ sáng hôm qua mẹ tôi đang nấu bữa sáng.
  • was cooking
  • cooked
  • were cooking
  • is cooking
Xem đáp án
Đáp án: was cooking
Việc đang diễn ra tại một thời điểm quá khứ → was + V-ing.
Chọn đáp án đúng
We __ football when it started to rain.
Gợi ý: Chúng tôi đang đá bóng thì trời bắt đầu mưa.
  • were playing
  • was playing
  • played
  • are playing
Xem đáp án
Đáp án: were playing
We → were playing.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu hỏi đúng: "Lúc đó bạn đang làm gì?"
  • What were you doing then?
  • What did you doing then?
  • What you were doing then?
  • What was you doing then?
Xem đáp án
Đáp án: What were you doing then?
Wh- + were + you + V-ing. Không dùng did với V-ing.
Chọn đáp án đúng
I didn't hear the phone. I __ a shower.
Gợi ý: Tôi không nghe chuông. Lúc đó tôi đang tắm.
  • was having
  • had
  • have
  • were having
Xem đáp án
Đáp án: was having
Đang trong quá trình tắm khi chuông reo → was having.
Điền vào chỗ trống
She __ (not listen) to the teacher, so she didn't understand.
Gợi ý: Cô ấy không nghe cô giáo giảng, nên không hiểu.
Xem đáp án
Đáp án: wasn't listening / was not listening
Phủ định: wasn't + V-ing.
Điền vào chỗ trống
The children __ (sleep) when their father came home.
Gợi ý: Bọn trẻ đang ngủ khi bố chúng về nhà.
Xem đáp án
Đáp án: were sleeping
Children số nhiều → were sleeping.
Sắp xếp
Sắp xếp: Lúc 9 giờ họ đang học bài.
  • studying at nine o'clock.
  • were
  • They
Xem đáp án
Đáp án: They were studying at nine o'clock.
S + were + V-ing + mốc thời gian.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn có đang lái xe lúc đó không?
  • driving at that time?
  • you
  • Were
Xem đáp án
Đáp án: Were you driving at that time?
Câu hỏi: Were + S + V-ing?

Cùng chủ đề: Quá khứ tiếp diễn và câu hỏi

← Tất cả điểm ngữ pháp