Hiện tại hoàn thành hay hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Tiếng AnhB1 — Trung cấpCác thì hoàn thành
Công thứcKết quả, số lượng đã xong → have + V3 / Quá trình kéo dài → have been + V-ing
Giải thích
HTHT đơn nhấn mạnh KẾT QUẢ, việc đã xong hoặc số lượng: I've written three emails. I've painted the room (xong rồi). HTHT tiếp diễn nhấn mạnh QUÁ TRÌNH, thời gian kéo dài, có thể chưa xong: I've been writing emails all morning. I've been painting the room (người còn dính sơn, có thể chưa xong). Có con số đếm (how many, three times) → dùng thì đơn. Động từ trạng thái (know, have = sở hữu, believe) chỉ dùng thì đơn.
Ví dụ
I've read five chapters today.Hôm nay tôi đọc được năm chương.
I've been reading this book all day.Tôi đọc cuốn sách này cả ngày nay.
She has had this car for ten years.Cô ấy có chiếc xe này mười năm rồi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
I __ three cups of coffee this morning.
Gợi ý: Sáng nay tôi đã uống ba cốc cà phê.
- have drunk
- have been drinking
- am drinking
- drink
Xem đáp án
Đáp án: have drunk
Có số lượng đếm được (three cups) → HTHT đơn.
Có số lượng đếm được (three cups) → HTHT đơn.
Chọn đáp án đúng
Your hands are dirty. What __?
Gợi ý: Tay bạn bẩn quá. Bạn vừa làm gì thế?
- have you been doing
- have you done
- are you doing
- did you do yesterday
Xem đáp án
Đáp án: have you been doing
Hỏi về quá trình để lại dấu vết (tay bẩn) → HTHT tiếp diễn.
Hỏi về quá trình để lại dấu vết (tay bẩn) → HTHT tiếp diễn.
Chọn đáp án đúng
How many countries __?
Gợi ý: Bạn đã đến bao nhiêu nước rồi?
- have you visited
- have you been visiting
- are you visiting
- you have visited
Xem đáp án
Đáp án: have you visited
How many → đếm kết quả → HTHT đơn.
How many → đếm kết quả → HTHT đơn.
Chọn đáp án đúng
He __ that bike since he was a teenager.
Gợi ý: Anh ấy có chiếc xe đạp đó từ khi còn là thiếu niên.
- has had
- has been having
- is having
- have had
Xem đáp án
Đáp án: has had
Have mang nghĩa sở hữu là động từ trạng thái → HTHT đơn.
Have mang nghĩa sở hữu là động từ trạng thái → HTHT đơn.
Điền vào chỗ trống
She __ (study) for hours. She needs a break.
Gợi ý: Cô ấy học mấy tiếng liền rồi. Cô ấy cần nghỉ.
Xem đáp án
Đáp án: has been studying / 's been studying
Nhấn mạnh quá trình kéo dài (for hours) → has been studying.
Nhấn mạnh quá trình kéo dài (for hours) → has been studying.
Điền vào chỗ trống
I've __ (finish) the report. Here it is.
Gợi ý: Tôi làm xong báo cáo rồi. Đây này.
Xem đáp án
Đáp án: finished
Kết quả đã xong → HTHT đơn: finished.
Kết quả đã xong → HTHT đơn: finished.
Sắp xếp
Sắp xếp: Họ đã nói chuyện điện thoại cả tiếng rồi.
- on the phone for an hour.
- They've
- been talking
Xem đáp án
Đáp án: They've been talking on the phone for an hour.
Quá trình kéo dài + for → HTHT tiếp diễn.
Quá trình kéo dài + for → HTHT tiếp diễn.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy đã viết hai cuốn tiểu thuyết.
- two novels.
- has written
- She
Xem đáp án
Đáp án: She has written two novels.
Số lượng kết quả → HTHT đơn.
Số lượng kết quả → HTHT đơn.
Cùng chủ đề: Các thì hoàn thành
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn: have/has been + V-ingQuá khứ hoàn thành had + V3: việc xảy ra trước một mốc quá khứQuá khứ hoàn thành và quá khứ đơn khi kể chuyện: by the time, before, afterbe/get used to + V-ing (quen với) khác used to + V (từng)