NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Quá khứ hoàn thành had + V3: việc xảy ra trước một mốc quá khứ

Tiếng AnhB1 — Trung cấpCác thì hoàn thành
Công thứcS + had (+ not) + V3 / Had + S + V3?

Giải thích

Quá khứ hoàn thành dùng khi kể chuyện quá khứ và cần lùi về một việc đã xảy ra TRƯỚC đó: When I got to the station, the train had left (tàu đi trước khi tôi đến). Cấu tạo: had + V3, giống nhau cho mọi ngôi. Nếu thứ tự đã rõ (dùng after, before) thì quá khứ đơn cũng được. Lỗi người Việt hay mắc: dùng quá khứ đơn cho cả hai việc khiến thứ tự đảo nghĩa (When I got there, the train left = tàu chạy lúc tôi vừa tới), hoặc lạm dụng had cho mọi chuyện quá khứ.

Ví dụ

When we arrived, the film had already started.Khi chúng tôi đến, phim đã chiếu rồi.
She had never seen snow before she went to Korea.Trước khi sang Hàn Quốc, cô ấy chưa từng thấy tuyết.
I couldn't get in because I had lost my key.Tôi không vào được vì đã làm mất chìa khoá.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
When I got home, my family __ dinner.
Gợi ý: Khi tôi về đến nhà, cả nhà đã ăn tối xong rồi.
  • had eaten
  • ate
  • have eaten
  • were eaten
Xem đáp án
Đáp án: had eaten
Ăn xong TRƯỚC khi tôi về → had + V3.
Chọn đáp án đúng
I didn't recognise him because he __ a lot.
Gợi ý: Tôi không nhận ra anh ấy vì anh ấy thay đổi nhiều quá.
  • had changed
  • has changed
  • changes
  • was change
Xem đáp án
Đáp án: had changed
Sự thay đổi xảy ra trước lúc gặp lại → had changed.
Chọn đáp án đúng
She __ to Japan before, so she knew the way.
Gợi ý: Cô ấy đã từng đến Nhật trước đó nên biết đường.
  • had been
  • has been
  • was going
  • goes
Xem đáp án
Đáp án: had been
Trải nghiệm trước một mốc quá khứ → had been.
Chọn đáp án đúng
__ you finished your work when the boss came in?
Gợi ý: Lúc sếp vào bạn đã làm xong việc chưa?
  • Had
  • Have
  • Did
  • Were
Xem đáp án
Đáp án: Had
Câu hỏi quá khứ hoàn thành: Had + S + V3?
Điền vào chỗ trống
The thief __ (escape) before the police arrived.
Gợi ý: Tên trộm đã trốn thoát trước khi cảnh sát đến.
Xem đáp án
Đáp án: had escaped / escaped
Trốn trước → had escaped (có before nên quá khứ đơn cũng chấp nhận).
Điền vào chỗ trống
I was nervous because I had __ (never/fly) before.
Gợi ý: Tôi hồi hộp vì trước đó chưa từng đi máy bay.
Xem đáp án
Đáp án: never flown
Had + never + V3 (fly → flew → flown).
Sắp xếp
Sắp xếp: Khi chúng tôi tới, cửa hàng đã đóng cửa.
  • had closed.
  • When we
  • arrived, the shop
Xem đáp án
Đáp án: When we arrived, the shop had closed.
Việc xảy ra trước dùng had + V3.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy nói anh ấy đã ăn trưa rồi.
  • had had lunch.
  • he
  • He said
Xem đáp án
Đáp án: He said he had had lunch.
Had had: had (trợ động từ) + had (V3 của have).

Cùng chủ đề: Các thì hoàn thành

← Tất cả điểm ngữ pháp