NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn: have/has been + V-ing

Tiếng AnhB1 — Trung cấpCác thì hoàn thành
Công thứcS + have/has been + V-ing (+ for/since …) / How long have you been + V-ing?

Giải thích

Thì này nhấn mạnh một hoạt động KÉO DÀI bắt đầu từ quá khứ và vẫn đang tiếp tục (hoặc vừa dừng, còn để lại dấu vết): I've been waiting for an hour. You look tired. Have you been running? Cấu tạo: have/has + been + V-ing. Hay đi với for, since, How long, all day, recently. Lỗi người Việt hay mắc: dùng hiện tại tiếp diễn (I am waiting for an hour ✗), thiếu been (I have waiting ✗), hoặc dùng với động từ trạng thái (I've been knowing ✗ → I've known).

Ví dụ

It has been raining since this morning.Trời mưa từ sáng tới giờ.
How long have you been learning English?Bạn học tiếng Anh được bao lâu rồi?
Your eyes are red. Have you been crying?Mắt bạn đỏ hoe. Bạn vừa khóc à?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
I __ for the bus for 30 minutes!
Gợi ý: Tôi đã đợi xe buýt 30 phút rồi!
  • have been waiting
  • am waiting
  • have waiting
  • was waiting
Xem đáp án
Đáp án: have been waiting
Kéo dài từ quá khứ đến giờ + for → have been + V-ing.
Chọn đáp án đúng
She's out of breath because she __.
Gợi ý: Cô ấy thở hổn hển vì vừa chạy.
  • has been running
  • is running
  • runs
  • has run since
Xem đáp án
Đáp án: has been running
Hoạt động vừa dừng, còn dấu vết (thở hổn hển) → HTHT tiếp diễn.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi quen cô ấy được mười năm rồi."
  • I've known her for ten years.
  • I've been knowing her for ten years.
  • I know her for ten years.
  • I'm knowing her for ten years.
Xem đáp án
Đáp án: I've known her for ten years.
Know là động từ trạng thái → dùng HTHT đơn, không dùng dạng tiếp diễn.
Chọn đáp án đúng
How long __ here?
Gợi ý: Bạn làm việc ở đây bao lâu rồi?
  • have you been working
  • are you working
  • do you work
  • you have been working
Xem đáp án
Đáp án: have you been working
How long + have + S + been + V-ing?
Điền vào chỗ trống
They __ been playing games all afternoon.
Gợi ý: Chúng nó chơi game cả buổi chiều rồi.
Xem đáp án
Đáp án: have / 've
They → have been + V-ing.
Điền vào chỗ trống
My father has been __ (work) in this company since 2010.
Gợi ý: Bố tôi làm ở công ty này từ năm 2010.
Xem đáp án
Đáp án: working
Has been + V-ing.
Sắp xếp
Sắp xếp: Trời mưa cả ngày rồi.
  • raining all day.
  • It
  • has been
Xem đáp án
Đáp án: It has been raining all day.
It + has been + V-ing.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn đang làm gì dạo gần đây?
  • have you been
  • What
  • doing recently?
Xem đáp án
Đáp án: What have you been doing recently?
What + have you been + V-ing?

Cùng chủ đề: Các thì hoàn thành

← Tất cả điểm ngữ pháp