NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Bị động ở quá khứ đơn: was/were + V3

Tiếng AnhB1 — Trung cấpCâu bị động
Công thứcS + was/were (+ not) + V3 (+ by …)

Giải thích

Bị động quá khứ kể việc đã xảy ra với ai/cái gì: My bike was stolen last night. The temple was built in the 11th century. Dùng by khi người làm là thông tin quan trọng: The film was directed by a Vietnamese woman. Câu hỏi: When was it built? Lỗi người Việt hay mắc: dùng chủ động với chủ ngữ là vật (The house built in 1990 ✗), nói "I was born" thành I born ✗, và dùng "bị" của tiếng Việt như dấu hiệu duy nhất — tiếng Anh dùng bị động cả với việc tốt (was given a prize).

Ví dụ

I was born in Hai Phong.Tôi sinh ra ở Hải Phòng.
The Temple of Literature was built in 1070.Văn Miếu được xây năm 1070.
Were you invited to the wedding?Bạn có được mời dự đám cưới không?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi sinh năm 2005."
  • I was born in 2005.
  • I born in 2005.
  • I am born in 2005.
  • I was bear in 2005.
Xem đáp án
Đáp án: I was born in 2005.
Sinh ra luôn ở dạng bị động quá khứ: was born.
Chọn đáp án đúng
My phone __ on the bus yesterday.
Gợi ý: Hôm qua điện thoại của tôi bị lấy cắp trên xe buýt.
  • was stolen
  • stole
  • was stole
  • is stolen
Xem đáp án
Đáp án: was stolen
Bị động quá khứ: was + V3 (stolen).
Chọn đáp án đúng
These photos __ by my grandfather in 1975.
Gợi ý: Những bức ảnh này do ông tôi chụp năm 1975.
  • were taken
  • was taken
  • took
  • were took
Xem đáp án
Đáp án: were taken
Photos số nhiều → were + taken.
Chọn đáp án đúng
When __ this bridge built?
Gợi ý: Cây cầu này được xây khi nào?
  • was
  • did
  • is
  • were
Xem đáp án
Đáp án: was
Câu hỏi bị động quá khứ: When + was + S + V3?
Điền vào chỗ trống
The match __ (cancel) because of the storm.
Gợi ý: Trận đấu bị huỷ vì bão.
Xem đáp án
Đáp án: was cancelled / was canceled
Bị động quá khứ: was cancelled.
Điền vào chỗ trống
Nobody __ (hurt) in the accident.
Gợi ý: Không ai bị thương trong vụ tai nạn.
Xem đáp án
Đáp án: was hurt / was injured
Nobody đi với động từ số ít: was hurt.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cuốn sách này được viết bởi Nguyễn Nhật Ánh.
  • by Nguyen Nhat Anh.
  • was written
  • This book
Xem đáp án
Đáp án: This book was written by Nguyen Nhat Anh.
Người làm quan trọng → thêm by.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng tôi được mời đến bữa tiệc.
  • to the party.
  • We
  • were invited
Xem đáp án
Đáp án: We were invited to the party.
We → were + V3.

Cùng chủ đề: Câu bị động

← Tất cả điểm ngữ pháp