NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Câu điều kiện hỗn hợp: quá khứ ảnh hưởng hiện tại và ngược lại

Tiếng AnhB2 — Lưu loátĐiều kiện và giả định
Công thứcIf + had + V3, S + would + V (bây giờ) / If + V2 (luôn đúng), S + would have + V3 (quá khứ)

Giải thích

Khi điều kiện và kết quả ở hai thời điểm khác nhau thì trộn loại 2 và 3. Kiểu hay gặp nhất: quá khứ khác đi → hiện tại khác đi: If I had taken that job, I would be rich now. Kiểu thứ hai: một đặc điểm hiện tại/luôn đúng → kết quả quá khứ: If I weren't so shy, I would have spoken to her at the party. Dấu hiệu là các từ now, today, at the party, yesterday. Người Việt hay áp cứng một loại, ví dụ If I had taken that job, I would have been rich now ✗.

Ví dụ

If I had studied medicine, I would be a doctor now.Nếu hồi đó học y thì giờ tôi đã là bác sĩ.
If she hadn't missed the train, she would be here now.Nếu không lỡ tàu thì giờ cô ấy đã ở đây.
If he weren't so lazy, he would have finished the project last week.Nếu anh ta không lười như vậy thì đã xong dự án từ tuần trước.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
If I had saved money last year, I __ enough for a car now.
Gợi ý: Nếu năm ngoái tiết kiệm thì giờ tôi đã đủ tiền mua xe.
  • would have
  • would have had
  • had
  • will have
Xem đáp án
Đáp án: would have
Kết quả ở hiện tại (now) → would + V, dù điều kiện ở quá khứ.
Chọn đáp án đúng
If I __ afraid of flying, I would have gone to Paris with you.
Gợi ý: Nếu tôi không sợ đi máy bay thì đã đi Paris cùng bạn rồi.
  • weren't
  • hadn't been
  • wasn't being
  • am not
Xem đáp án
Đáp án: weren't
Sợ đi máy bay là đặc điểm luôn đúng → vế if loại 2: weren't.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Nếu tối qua tôi không thức khuya thì giờ không mệt."
  • If I hadn't stayed up late last night, I wouldn't be tired now.
  • If I didn't stay up late last night, I wouldn't be tired now.
  • If I hadn't stayed up late last night, I wouldn't have been tired now.
  • If I wouldn't stay up late last night, I wouldn't be tired now.
Xem đáp án
Đáp án: If I hadn't stayed up late last night, I wouldn't be tired now.
Quá khứ (last night) → had + V3; hiện tại (now) → would + V.
Chọn đáp án đúng
If she spoke English, she __ the job yesterday.
Gợi ý: Nếu cô ấy nói được tiếng Anh thì hôm qua đã được nhận việc.
  • would have got
  • would get
  • had got
  • got
Xem đáp án
Đáp án: would have got
Kết quả trong quá khứ (yesterday) → would have + V3.
Điền vào chỗ trống
If you had listened to me, we __ be lost now.
Gợi ý: Nếu bạn nghe tôi thì giờ chúng ta đã không bị lạc.
Xem đáp án
Đáp án: wouldn't / would not
Kết quả hiện tại phủ định → wouldn't + be.
Điền vào chỗ trống
If he __ (not break) his leg, he would be playing in the final today.
Gợi ý: Nếu không gãy chân, hôm nay anh ấy đã đá trận chung kết.
Xem đáp án
Đáp án: hadn't broken / had not broken
Việc gãy chân đã xảy ra trong quá khứ → hadn't broken.
Sắp xếp
Sắp xếp: Nếu tôi nhận lời mời đó, giờ tôi đã sống ở Úc.
  • that offer, I would be
  • If I had accepted
  • living in Australia now.
Xem đáp án
Đáp án: If I had accepted that offer, I would be living in Australia now.
Had + V3 (quá khứ) → would be V-ing (hiện tại).
Sắp xếp
Sắp xếp: Nếu tôi cao hơn, tôi đã được vào đội bóng rổ.
  • made the basketball team.
  • If I were
  • taller, I would have
Xem đáp án
Đáp án: If I were taller, I would have made the basketball team.
Đặc điểm hiện tại (were) → kết quả quá khứ (would have + V3).

Bài viết liên quan

Cùng chủ đề: Điều kiện và giả định

← Tất cả điểm ngữ pháp