Câu điều kiện loại 3: giả định trái với quá khứ
Tiếng AnhB2 — Lưu loátĐiều kiện và giả định
Công thứcIf + S + had + V3, S + would/could/might + have + V3
Giải thích
Loại 3 nói về một quá khứ KHÔNG xảy ra và kết quả tưởng tượng của nó, thường để tiếc nuối hoặc trách: If I had studied harder, I would have passed (thực tế tôi không học, và đã trượt). Vế if: had + V3; vế chính: would/could/might + have + V3. Lỗi người Việt hay mắc: dùng would have ở cả hai vế (If I would have known ✗), dùng quá khứ đơn ở vế if như loại 2, quên have (would passed ✗), hoặc nhầm 'd = had/would.
Ví dụ
If we had left earlier, we wouldn't have missed the flight.Nếu đi sớm hơn thì chúng tôi đã không lỡ chuyến bay.
She would have helped you if you had asked her.Nếu bạn nhờ thì cô ấy đã giúp rồi.
If I'd known you were ill, I'd have visited you.Nếu biết bạn ốm thì tôi đã đến thăm.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
If I __ the alarm, I wouldn't have been late.
Gợi ý: Nếu nghe thấy chuông báo thức thì tôi đã không muộn.
- had heard
- heard
- would have heard
- have heard
Xem đáp án
Đáp án: had heard
Vế if loại 3: had + V3. Không dùng would ở vế if.
Vế if loại 3: had + V3. Không dùng would ở vế if.
Chọn đáp án đúng
If she had taken the job, she __ to Singapore.
Gợi ý: Nếu nhận việc đó, cô ấy đã chuyển sang Singapore.
- would have moved
- would move
- had moved
- will have moved
Xem đáp án
Đáp án: would have moved
Vế chính loại 3: would + have + V3.
Vế chính loại 3: would + have + V3.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Nếu bạn nói sớm thì tôi đã giúp."
- If you had told me earlier, I would have helped.
- If you would have told me earlier, I would have helped.
- If you told me earlier, I would have helped.
- If you had told me earlier, I would helped.
Xem đáp án
Đáp án: If you had told me earlier, I would have helped.
If + had + V3, would + have + V3.
If + had + V3, would + have + V3.
Chọn đáp án đúng
In "If I'd known, I'd have come", the two 'd mean:
Gợi ý: Hai chữ 'd trong câu có nghĩa gì?
- had … would
- would … had
- had … had
- would … would
Xem đáp án
Đáp án: had … would
Vế if: I'd known = I had known; vế chính: I'd have come = I would have come.
Vế if: I'd known = I had known; vế chính: I'd have come = I would have come.
Điền vào chỗ trống
We __ have won if our best player hadn't been injured.
Gợi ý: Chúng tôi đã có thể thắng nếu cầu thủ giỏi nhất không bị chấn thương.
Xem đáp án
Đáp án: could / would / might
Vế chính: could/would/might + have + V3.
Vế chính: could/would/might + have + V3.
Điền vào chỗ trống
If they __ (not miss) the bus, they would have arrived on time.
Gợi ý: Nếu không lỡ xe buýt thì họ đã đến đúng giờ.
Xem đáp án
Đáp án: hadn't missed / had not missed
Vế if phủ định loại 3: hadn't + V3.
Vế if phủ định loại 3: hadn't + V3.
Sắp xếp
Sắp xếp: Nếu tôi biết số của bạn, tôi đã gọi rồi.
- would have called.
- If I had known
- your number, I
Xem đáp án
Đáp án: If I had known your number, I would have called.
If + had + V3, + would have + V3.
If + had + V3, + would have + V3.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy đã không bị ốm nếu mặc áo ấm.
- He wouldn't have got
- worn a warm coat.
- sick if he had
Xem đáp án
Đáp án: He wouldn't have got sick if he had worn a warm coat.
Vế chính có thể đứng trước, không cần dấu phẩy.
Vế chính có thể đứng trước, không cần dấu phẩy.
Cùng chủ đề: Điều kiện và giả định
Câu điều kiện hỗn hợp: quá khứ ảnh hưởng hiện tại và ngược lạiwish / if only + quá khứ hoàn thành (tiếc quá khứ) và + would (phàn nàn)unless, provided that, as long as, in caseIt's time + quá khứ đơn; would rather + V / + S + quá khứ đơn