NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

It is essential / vital / important that + S + động từ nguyên mẫu

Tiếng AnhC1 — Thành thạoThức giả định
Công thứcIt is essential/vital/important/crucial/necessary/imperative + that + S + (should) + V nguyên mẫu

Giải thích

Sau các tính từ chỉ sự cần thiết, quan trọng (essential, vital, important, crucial, necessary, imperative, advisable), mệnh đề that cũng dùng thức giả định: It is essential that every student attend the briefing. It's vital that he be told. Cũng có thể thêm should. Hay gặp trong văn bản hành chính, học thuật. Lỗi người Việt hay mắc: chia động từ theo chủ ngữ (that he attends ✗ trong văn trang trọng), hoặc dùng It is essential for he to ✗ (đúng phải là for him to).

Ví dụ

It is important that everyone arrive on time.Điều quan trọng là mọi người phải đến đúng giờ.
It's essential that the data be kept confidential.Bắt buộc phải giữ bí mật dữ liệu.
It is vital that she not miss this appointment.Điều tối quan trọng là cô ấy không được lỡ cuộc hẹn này.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
It is essential that he __ the form by Friday.
Gợi ý: Bắt buộc anh ấy phải nộp mẫu đơn trước thứ Sáu.
  • submit
  • submits
  • submitted
  • will submit
Xem đáp án
Đáp án: submit
Thức giả định: V nguyên mẫu, không -s.
Chọn đáp án đúng
It's crucial that the patient __ informed of the risks.
Gợi ý: Điều cốt yếu là bệnh nhân phải được thông báo về rủi ro.
  • be
  • is
  • was
  • being
Xem đáp án
Đáp án: be
Bị động giả định: be + V3.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng:
  • It is important for him to rest.
  • It is important for he to rest.
  • It is important that he rests to.
  • It is important him to rest.
Xem đáp án
Đáp án: It is important for him to rest.
Cách khác: It is important for + tân ngữ (him) + to V.
Chọn đáp án đúng
It is imperative that we __ any more time.
Gợi ý: Chúng ta tuyệt đối không được lãng phí thêm thời gian.
  • not waste
  • don't waste
  • not wasting
  • wasted not
Xem đáp án
Đáp án: not waste
Phủ định giả định: not + V nguyên mẫu (không dùng don't).
Điền vào chỗ trống
It is necessary that every applicant __ (have) a valid passport.
Gợi ý: Mỗi người nộp đơn cần có hộ chiếu còn hạn.
Xem đáp án
Đáp án: have / should have
Giả định: have (không phải has).
Điền vào chỗ trống
It's vital that the children __ supervised at all times.
Gợi ý: Trẻ em phải luôn được giám sát.
Xem đáp án
Đáp án: be / are / should be
Văn trang trọng dùng be; văn thường dùng are cũng được chấp nhận.
Sắp xếp
Sắp xếp: Điều quan trọng là cô ấy phải hiểu luật.
  • understand the rules.
  • It is important
  • that she
Xem đáp án
Đáp án: It is important that she understand the rules.
It is + Adj + that + S + V nguyên mẫu.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cần phải sửa máy ngay.
  • be repaired immediately.
  • It is essential
  • that the machine
Xem đáp án
Đáp án: It is essential that the machine be repaired immediately.
That + S + be + V3.

Cùng chủ đề: Thức giả định

← Tất cả điểm ngữ pháp