suggest / recommend / insist that + S + động từ nguyên mẫu
Tiếng AnhC1 — Thành thạoThức giả định
Công thứcS + suggest/recommend/insist/demand/propose/request + that + S + (should) + V nguyên mẫu
Giải thích
Sau các động từ đề nghị, yêu cầu, khăng khăng (suggest, recommend, insist, demand, propose, request, ask), mệnh đề that dùng THỨC GIẢ ĐỊNH: động từ nguyên mẫu cho mọi ngôi, không thêm -s, không lùi thì: The doctor recommended that he rest. They insisted that she be present. Tiếng Anh-Anh hay thêm should: …that he should rest. Phủ định: that he not go. Lỗi người Việt hay mắc: chia -s hoặc lùi thì (that he rests/rested ✗ trong văn trang trọng), và suggest him to go ✗.
Ví dụ
I suggest that she apply for the scholarship.Tôi đề nghị cô ấy nộp đơn xin học bổng.
The manager insisted that every report be checked twice.Quản lý yêu cầu mọi báo cáo phải được kiểm tra hai lần.
They recommended that we not travel at night.Họ khuyên chúng tôi không nên đi vào ban đêm.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
The teacher suggested that he __ more carefully.
Gợi ý: Cô giáo đề nghị cậu ấy đọc kỹ hơn.
- read
- reads
- to read
- reading
Xem đáp án
Đáp án: read
Thức giả định: V nguyên mẫu cho mọi ngôi, không thêm -s.
Thức giả định: V nguyên mẫu cho mọi ngôi, không thêm -s.
Chọn đáp án đúng
They demanded that the company __ them immediately.
Gợi ý: Họ yêu cầu công ty bồi thường ngay lập tức.
- compensate
- compensated
- compensates
- to compensate
Xem đáp án
Đáp án: compensate
Demand that + S + V nguyên mẫu, không lùi thì.
Demand that + S + V nguyên mẫu, không lùi thì.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng:
- I suggest that you take a taxi.
- I suggest you to take a taxi.
- I suggest that you to take a taxi.
- I suggest you taking a taxi.
Xem đáp án
Đáp án: I suggest that you take a taxi.
Suggest không đi với O + to V. Dùng suggest that + S + V (hoặc suggest taking).
Suggest không đi với O + to V. Dùng suggest that + S + V (hoặc suggest taking).
Chọn đáp án đúng
She insisted that her son __ home before dark.
Gợi ý: Bà ấy khăng khăng con trai phải về trước khi trời tối.
- be
- is
- was
- being
Xem đáp án
Đáp án: be
To be ở thức giả định là be cho mọi ngôi.
To be ở thức giả định là be cho mọi ngôi.
Điền vào chỗ trống
The doctor recommended that she __ (not eat) too much salt.
Gợi ý: Bác sĩ khuyên bà không nên ăn quá mặn.
Xem đáp án
Đáp án: not eat / should not eat / shouldn't eat
Phủ định giả định: not + V (hoặc should not + V).
Phủ định giả định: not + V (hoặc should not + V).
Điền vào chỗ trống
It was proposed that the meeting __ postponed.
Gợi ý: Có đề xuất hoãn cuộc họp.
Xem đáp án
Đáp án: be / should be
Bị động giả định: be + V3.
Bị động giả định: be + V3.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng tôi đề nghị anh ấy nghỉ một tuần.
- take a week off.
- We suggested
- that he
Xem đáp án
Đáp án: We suggested that he take a week off.
Suggest that + S + V nguyên mẫu (take, không phải takes).
Suggest that + S + V nguyên mẫu (take, không phải takes).
Sắp xếp
Sắp xếp: Họ yêu cầu mọi khách phải xuất trình vé.
- that every guest
- show a ticket.
- They required
Xem đáp án
Đáp án: They required that every guest show a ticket.
Require that + S + V nguyên mẫu.
Require that + S + V nguyên mẫu.
Cùng chủ đề: Thức giả định
It is essential / vital / important that + S + động từ nguyên mẫuas if / as though: như thể (thật hoặc không thật)Suppose / Supposing / What if: giả sử, nếu nhưBut for / Without + danh từ, otherwise: điều kiện ẩn