But for / Without + danh từ, otherwise: điều kiện ẩn
Tiếng AnhC1 — Thành thạoThức giả định
Công thứcBut for/Without + N, S + would (have) + V / Mệnh đề. Otherwise, S + would (have) + V
Giải thích
Có thể diễn đạt điều kiện mà không cần mệnh đề if. But for (trang trọng) và without + danh từ = nếu không có: But for your help, we would have failed (= If it hadn't been for your help). Without water, nothing could live. Otherwise (nếu không thì) đứng đầu vế sau, thay cho một mệnh đề if phủ định: I wrote it down; otherwise, I would have forgotten. Thì của động từ chính vẫn theo loại 2 hoặc 3. Người Việt hay nối otherwise bằng dấu phẩy, hoặc dùng But for + mệnh đề ✗.
Ví dụ
But for the rain, we would have had a great day.Nếu không có mưa thì hôm đó đã rất tuyệt.
Without your support, I couldn't have finished my degree.Không có sự ủng hộ của bạn, tôi đã không thể hoàn thành bằng.
Hurry up; otherwise, we'll miss the start.Nhanh lên, không thì lỡ đoạn mở màn mất.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
__ his quick thinking, the accident would have been worse.
Gợi ý: Nếu không nhờ anh ấy phản ứng nhanh, tai nạn đã tệ hơn.
- But for
- Unless
- Otherwise
- If not
Xem đáp án
Đáp án: But for
Theo sau là danh từ, nghĩa "nếu không có" → But for.
Theo sau là danh từ, nghĩa "nếu không có" → But for.
Chọn đáp án đúng
__ electricity, modern life would be impossible.
Gợi ý: Không có điện, cuộc sống hiện đại là không thể.
- Without
- Unless
- Otherwise
- Except
Xem đáp án
Đáp án: Without
Without + N = nếu không có (điều kiện loại 2).
Without + N = nếu không có (điều kiện loại 2).
Chọn đáp án đúng
I set an alarm; __, I would have overslept.
Gợi ý: Tôi đã đặt báo thức; nếu không thì đã ngủ quên.
- otherwise
- however
- unless
- but for
Xem đáp án
Đáp án: otherwise
Otherwise = nếu không (làm vậy) thì…
Otherwise = nếu không (làm vậy) thì…
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng:
- But for the map, we would have got lost.
- But for we had the map, we would have got lost.
- But for the map, we will get lost yesterday.
- But the map, we would have got lost.
Xem đáp án
Đáp án: But for the map, we would have got lost.
But for + danh từ; vế chính loại 3 cho chuyện quá khứ.
But for + danh từ; vế chính loại 3 cho chuyện quá khứ.
Điền vào chỗ trống
Without his advice, I __ have made a big mistake.
Gợi ý: Không có lời khuyên của anh ấy, tôi đã mắc sai lầm lớn.
Xem đáp án
Đáp án: would / might / could
Chuyện quá khứ → would/might + have + V3.
Chuyện quá khứ → would/might + have + V3.
Điền vào chỗ trống
Take a coat; __ you'll get cold.
Gợi ý: Mang áo khoác đi, không thì bị lạnh đấy.
Xem đáp án
Đáp án: otherwise
Otherwise + mệnh đề kết quả.
Otherwise + mệnh đề kết quả.
Sắp xếp
Sắp xếp: Nếu không có bạn, tôi đã bỏ cuộc rồi.
- But for
- would have given up.
- you, I
Xem đáp án
Đáp án: But for you, I would have given up.
But for + N, + would have + V3.
But for + N, + would have + V3.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng tôi đặt bàn trước; nếu không thì đã không có chỗ.
- otherwise,
- we wouldn't have got a seat.
- We booked a table;
Xem đáp án
Đáp án: We booked a table; otherwise, we wouldn't have got a seat.
Otherwise sau chấm phẩy, vế sau loại 3.
Otherwise sau chấm phẩy, vế sau loại 3.
Cùng chủ đề: Thức giả định
suggest / recommend / insist that + S + động từ nguyên mẫuIt is essential / vital / important that + S + động từ nguyên mẫuas if / as though: như thể (thật hoặc không thật)Suppose / Supposing / What if: giả sử, nếu như