NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Tỉnh lược: to thay động từ, trợ động từ thay cả vế

Tiếng AnhC1 — Thành thạoCâu chẻ, nhấn mạnh và tỉnh lược
Công thức… want/need/try/have + to (bỏ phần sau) / S + trợ động từ (bỏ động từ chính đã nhắc)

Giải thích

Tiếng Anh tự nhiên tránh lặp lại. Sau want, would like, need, try, have, used to… có thể dừng ở to: I didn't want to go, but I had to (= had to go). You can borrow it if you'd like to. Trợ động từ cũng đứng một mình thay cho cả cụm động từ: She can speak Thai, but I can't. He said he'd finish it, and he has. Lỗi người Việt hay mắc: bỏ luôn cả to (I didn't want, but I had ✗), hoặc lặp nguyên cụm; và dùng sai trợ động từ (She likes tea and I am too ✗ → I do too).

Ví dụ

I'd love to come, but I'm afraid I can't.Tôi rất muốn đến, nhưng e là không được.
You don't have to help, but you can if you want to.Bạn không bắt buộc giúp, nhưng muốn thì cứ giúp.
He promised to call, and he did.Anh ấy hứa sẽ gọi, và anh ấy đã gọi thật.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
I didn't want to work late, but I had __.
Gợi ý: Tôi không muốn làm muộn, nhưng tôi phải làm.
  • to
  • it
  • so
  • (bỏ trống)
Xem đáp án
Đáp án: to
Dừng ở to để khỏi lặp work late; không bỏ cả to.
Chọn đáp án đúng
She can play the piano, but her brother __.
Gợi ý: Cô ấy chơi được piano, nhưng em trai cô ấy thì không.
  • can't
  • doesn't
  • isn't
  • can't play
Xem đáp án
Đáp án: can't
Dùng lại trợ động từ can (phủ định) thay cả cụm play the piano.
Chọn đáp án đúng
I love spicy food, and my wife __ too.
Gợi ý: Tôi thích đồ cay, vợ tôi cũng vậy.
  • does
  • is
  • loves it does
  • do
Xem đáp án
Đáp án: does
Câu dùng động từ thường love → trợ động từ does.
Chọn đáp án đúng
My brother earns more money than I __.
Gợi ý: Anh tôi kiếm nhiều tiền hơn tôi.
  • do
  • am
  • earn it
  • does
Xem đáp án
Đáp án: do
Sau than, trợ động từ do thay cho earn money; chủ ngữ I → do, không phải does hay am.
Điền vào chỗ trống
You can stay for dinner if you'd like __.
Gợi ý: Bạn ở lại ăn tối nếu muốn nhé.
Xem đáp án
Đáp án: to
Would like to (stay) → dừng ở to.
Điền vào chỗ trống
He said he would help us, and he __.
Gợi ý: Anh ấy nói sẽ giúp chúng tôi, và anh ấy đã giúp thật.
Xem đáp án
Đáp án: did
Quá khứ đơn động từ thường → did thay cho helped us.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi định gọi cho bạn, nhưng quên mất.
  • but I
  • forgot to.
  • I meant to call you,
Xem đáp án
Đáp án: I meant to call you, but I forgot to.
Forgot to (call you) → dừng ở to.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy chưa từng đến Nhật, nhưng tôi thì đã đến.
  • but
  • I have.
  • She hasn't been to Japan,
Xem đáp án
Đáp án: She hasn't been to Japan, but I have.
Trợ động từ have thay cho been to Japan.

Cùng chủ đề: Câu chẻ, nhấn mạnh và tỉnh lược

← Tất cả điểm ngữ pháp