do / does / did nhấn mạnh: I do understand
Tiếng AnhC1 — Thành thạoCâu chẻ, nhấn mạnh và tỉnh lược
Công thứcS + do/does/did + V nguyên mẫu (nhấn trợ động từ khi nói) / Do + V! (mệnh lệnh nhấn mạnh)
Giải thích
Trong câu khẳng định, thêm do/does/did trước động từ thường để nhấn mạnh, phản bác hoặc khẳng định điều người kia nghi ngờ: I do understand — I'm just tired (tôi CÓ hiểu thật mà). She did call you, I saw her (cô ấy CÓ gọi thật). Động từ chính về nguyên mẫu. Còn dùng trong mệnh lệnh lịch sự, thân tình: Do sit down. Do come again. Người Việt hay nói I really understand (được, nhưng nhẹ hơn) hoặc sai thành I do understood ✗, She does likes ✗.
Ví dụ
I do like your new haircut — it suits you.Tôi thích kiểu tóc mới của bạn thật đấy — hợp lắm.
He did apologise, but she wasn't listening.Anh ấy có xin lỗi rồi, nhưng cô ấy không nghe.
Do help yourself to some cake.Cứ tự nhiên ăn bánh nhé.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
"You never listen to me!" — "That's not true. I __ listen to you."
Gợi ý: "Anh chẳng bao giờ nghe em!" — "Không phải. Anh CÓ nghe em mà."
- do
- am
- does
- did to
Xem đáp án
Đáp án: do
Phản bác ở hiện tại, I → do + V nguyên mẫu.
Phản bác ở hiện tại, I → do + V nguyên mẫu.
Chọn đáp án đúng
She __ send the email — I saw it in my inbox.
Gợi ý: Cô ấy CÓ gửi email mà — tôi thấy trong hộp thư.
- did
- does
- did sent
- was
Xem đáp án
Đáp án: did
Nhấn mạnh quá khứ → did + V nguyên mẫu (send).
Nhấn mạnh quá khứ → did + V nguyên mẫu (send).
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng:
- He does work hard, even if it doesn't look like it.
- He does works hard, even if it doesn't look like it.
- He do work hard, even if it doesn't look like it.
- He is work hard, even if it doesn't look like it.
Xem đáp án
Đáp án: He does work hard, even if it doesn't look like it.
Does + V nguyên mẫu; -s đã nằm ở does.
Does + V nguyên mẫu; -s đã nằm ở does.
Chọn đáp án đúng
(Chủ nhà mời khách) "__ sit down and make yourself at home."
Gợi ý: Mời ngồi, cứ tự nhiên như ở nhà.
- Do
- Does
- Did
- Doing
Xem đáp án
Đáp án: Do
Mệnh lệnh nhấn mạnh, thân tình → Do + V.
Mệnh lệnh nhấn mạnh, thân tình → Do + V.
Điền vào chỗ trống
I know you don't believe me, but I __ see a ghost last night!
Gợi ý: Tôi biết bạn không tin, nhưng tối qua tôi THẬT SỰ thấy ma!
Xem đáp án
Đáp án: did
Quá khứ → did + see.
Quá khứ → did + see.
Điền vào chỗ trống
She __ look tired today, doesn't she?
Gợi ý: Hôm nay trông cô ấy mệt thật, nhỉ?
Xem đáp án
Đáp án: does
Hiện tại, she → does + look.
Hiện tại, she → does + look.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng tôi thật sự xin lỗi vì sự chậm trễ.
- apologise
- We do
- for the delay.
Xem đáp án
Đáp án: We do apologise for the delay.
Do + V nguyên mẫu để nhấn mạnh lời xin lỗi.
Do + V nguyên mẫu để nhấn mạnh lời xin lỗi.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy có gọi, nhưng bạn đi vắng.
- but you were out.
- He did
- call,
Xem đáp án
Đáp án: He did call, but you were out.
Did + V nhấn mạnh việc đã xảy ra.
Did + V nhấn mạnh việc đã xảy ra.
Cùng chủ đề: Câu chẻ, nhấn mạnh và tỉnh lược
Câu chẻ It is/was … that/who: nhấn mạnh một thành phầnCâu chẻ với What: What I need is… / All I want is…so / not thay cho cả mệnh đề: I think so, I hope notTỉnh lược: to thay động từ, trợ động từ thay cả vế