Câu chẻ với What: What I need is… / All I want is…
Tiếng AnhC1 — Thành thạoCâu chẻ, nhấn mạnh và tỉnh lược
Công thứcWhat + S + V + is/was + thành phần nhấn / All (that) + S + V + is + … / The thing/reason (why) … is …
Giải thích
Mở đầu bằng mệnh đề What… để dồn trọng tâm vào phần sau to be: What I need is a long holiday (= I need a long holiday, nhưng nhấn mạnh). What she did was call the police. All I want is some peace and quiet (= chỉ muốn). Khi phần nhấn là một hành động, dùng V nguyên mẫu (có thể có to) sau is/was. Dạng tương tự: The reason why… is that…, The thing is… Người Việt hay dùng That I need is ✗ hoặc The thing what ✗.
Ví dụ
What I love about Hanoi is the street food.Điều tôi yêu ở Hà Nội là đồ ăn đường phố.
What we should do is ask for help.Việc chúng ta nên làm là nhờ giúp đỡ.
All I need is a cup of coffee.Tôi chỉ cần một cốc cà phê.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
__ I don't understand is why he left.
Gợi ý: Điều tôi không hiểu là tại sao anh ấy bỏ đi.
- What
- That
- Which
- The thing what
Xem đáp án
Đáp án: What
Mệnh đề làm chủ ngữ mang nghĩa "điều mà" → What.
Mệnh đề làm chủ ngữ mang nghĩa "điều mà" → What.
Chọn đáp án đúng
What she did next __ call her lawyer.
Gợi ý: Việc cô ấy làm tiếp theo là gọi luật sư.
- was
- did
- was to calling
- were
Xem đáp án
Đáp án: was
What-cleft về hành động: … was + (to) V.
What-cleft về hành động: … was + (to) V.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Tôi chỉ muốn ngủ."
- All I want is to sleep.
- All what I want is to sleep.
- All I want are to sleep.
- That all I want is to sleep.
Xem đáp án
Đáp án: All I want is to sleep.
All (that) + S + V + is… Không dùng all what.
All (that) + S + V + is… Không dùng all what.
Chọn đáp án đúng
__ surprised me was how calm she was.
Gợi ý: Điều làm tôi ngạc nhiên là cô ấy bình tĩnh đến thế.
- What
- Which
- It
- That what
Xem đáp án
Đáp án: What
What làm chủ ngữ của surprised → What surprised me…
What làm chủ ngữ của surprised → What surprised me…
Điền vào chỗ trống
What you need __ a good night's sleep.
Gợi ý: Thứ bạn cần là một giấc ngủ ngon.
Xem đáp án
Đáp án: is
Mệnh đề What coi như số ít → is.
Mệnh đề What coi như số ít → is.
Điền vào chỗ trống
The reason __ I called is to apologise.
Gợi ý: Lý do tôi gọi là để xin lỗi.
Xem đáp án
Đáp án: why / that
The reason why/that + mệnh đề + is…
The reason why/that + mệnh đề + is…
Sắp xếp
Sắp xếp: Điều tôi thích nhất là bãi biển.
- is the beach.
- What
- I like most
Xem đáp án
Đáp án: What I like most is the beach.
What + S + V + is + phần nhấn.
What + S + V + is + phần nhấn.
Sắp xếp
Sắp xếp: Việc anh ấy làm là bỏ việc.
- quit his job.
- What he did
- was
Xem đáp án
Đáp án: What he did was quit his job.
What + S + did + was + V nguyên mẫu.
What + S + did + was + V nguyên mẫu.
Cùng chủ đề: Câu chẻ, nhấn mạnh và tỉnh lược
Câu chẻ It is/was … that/who: nhấn mạnh một thành phầndo / does / did nhấn mạnh: I do understandso / not thay cho cả mệnh đề: I think so, I hope notTỉnh lược: to thay động từ, trợ động từ thay cả vế