NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Câu chẻ It is/was … that/who: nhấn mạnh một thành phần

Tiếng AnhC1 — Thành thạoCâu chẻ, nhấn mạnh và tỉnh lược
Công thứcIt is/was + thành phần được nhấn + that/who + phần còn lại

Giải thích

Câu chẻ tách một thành phần ra để nhấn mạnh, thường để sửa lại thông tin: "Lan broke the vase" → It was Lan who broke the vase (chính Lan, không phải ai khác). It was the vase that Lan broke. It was yesterday that she called. Dùng who cho người (hoặc that), that cho mọi thứ khác. To be chia theo thì của câu gốc (is/was), không theo thành phần nhấn. Người Việt hay nói "Chính… là…" rồi dịch thành Exactly Lan broke ✗, hoặc chia It were ✗ khi nhấn danh từ số nhiều.

Ví dụ

It was my sister who told me the news.Chính chị tôi là người báo tin cho tôi.
It's the price that worries me, not the quality.Điều làm tôi lo là giá, chứ không phải chất lượng.
It was in 2015 that they first met.Chính năm 2015 họ gặp nhau lần đầu.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
__ Minh who won the prize, not Nam.
Gợi ý: Chính Minh là người đoạt giải, chứ không phải Nam.
  • It was
  • He was
  • There was
  • That was
Xem đáp án
Đáp án: It was
Câu chẻ luôn bắt đầu bằng It is/was.
Chọn đáp án đúng
It was the children __ made all the noise.
Gợi ý: Chính bọn trẻ đã làm ồn.
  • who
  • which
  • what
  • whom
Xem đáp án
Đáp án: who
Nhấn người làm chủ ngữ → who (hoặc that).
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Chính những học sinh này đã giúp tôi."
  • It was these students who helped me.
  • It were these students who helped me.
  • They were these students who helped me.
  • It was these students which helped me.
Xem đáp án
Đáp án: It was these students who helped me.
Luôn là It was (không đổi thành were), người → who.
Chọn đáp án đúng
It's not the money __ I care about; it's the principle.
Gợi ý: Điều tôi quan tâm không phải tiền, mà là nguyên tắc.
  • that
  • who
  • what
  • where
Xem đáp án
Đáp án: that
Nhấn vật → that.
Điền vào chỗ trống
It was at the airport __ I lost my passport.
Gợi ý: Chính ở sân bay tôi đã làm mất hộ chiếu.
Xem đáp án
Đáp án: that
Nhấn nơi chốn → that (không dùng where trong câu chẻ chuẩn).
Điền vào chỗ trống
It __ his attitude that annoys me most.
Gợi ý: Chính thái độ của anh ta làm tôi khó chịu nhất.
Xem đáp án
Đáp án: is / 's
Câu gốc ở hiện tại (annoys) → It is.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chính mẹ tôi đã dạy tôi nấu ăn.
  • who taught me to cook.
  • It was
  • my mother
Xem đáp án
Đáp án: It was my mother who taught me to cook.
It was + người + who + V.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chính vì lý do này mà tôi từ chức.
  • that I resigned.
  • for this reason
  • It was
Xem đáp án
Đáp án: It was for this reason that I resigned.
It was + cụm nhấn + that + mệnh đề.

Bài viết liên quan

Cùng chủ đề: Câu chẻ, nhấn mạnh và tỉnh lược

← Tất cả điểm ngữ pháp