So + tính từ + be + S + that / Such + be + N + that (đảo ngữ nhấn mạnh)
Tiếng AnhC1 — Thành thạoĐảo ngữ
Công thứcSo + Adj/Adv + trợ động từ + S + that … / Such + be + N + that …
Giải thích
Đây là dạng đảo của so… that / such… that (đã học ở B2) dùng trong văn viết trang trọng, văn chương. So + tính từ/trạng từ lên đầu, rồi đảo trợ động từ: So strong was the wind that trees were uprooted (= The wind was so strong that…). So quickly did he run that nobody could catch him. Với such, đảo be lên trước danh từ: Such was her anger that she couldn't speak (= Her anger was so great that…). Người Việt hay quên đảo (So strong the wind was ✗) hoặc thêm a sau Such was ✗.
Ví dụ
So beautiful was the view that we stopped to take photos.Cảnh đẹp đến mức chúng tôi dừng lại chụp ảnh.
Such was the demand that the tickets sold out in minutes.Nhu cầu lớn đến mức vé bán hết trong vài phút.
So loudly did they shout that the neighbours complained.Họ hét to đến mức hàng xóm phải phàn nàn.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
So difficult __ that only two students passed.
Gợi ý: Bài thi khó đến mức chỉ hai học sinh đỗ.
- was the exam
- the exam was
- did the exam
- the exam
Xem đáp án
Đáp án: was the exam
So + Adj đầu câu → đảo be: was the exam.
So + Adj đầu câu → đảo be: was the exam.
Chọn đáp án đúng
__ his popularity that he won the election easily.
Gợi ý: Ông ấy được ưa chuộng đến mức thắng cử dễ dàng.
- Such was
- So was
- Such a was
- So much
Xem đáp án
Đáp án: Such was
Such + be + danh từ (his popularity) + that.
Such + be + danh từ (his popularity) + that.
Chọn đáp án đúng
So fast __ that he broke the world record.
Gợi ý: Anh ấy chạy nhanh đến mức phá kỷ lục thế giới.
- did he run
- he ran
- ran he
- he did run
Xem đáp án
Đáp án: did he run
So + trạng từ + did + S + V (động từ thường).
So + trạng từ + did + S + V (động từ thường).
Chọn đáp án đúng
Chọn câu viết lại đúng cho "The noise was so loud that I couldn't sleep."
- So loud was the noise that I couldn't sleep.
- So loud the noise was that I couldn't sleep.
- Such loud was the noise that I couldn't sleep.
- So the noise was loud that I couldn't sleep.
Xem đáp án
Đáp án: So loud was the noise that I couldn't sleep.
So + Adj + be + S + that.
So + Adj + be + S + that.
Điền vào chỗ trống
So tired __ she that she fell asleep at her desk.
Gợi ý: Cô ấy mệt đến mức ngủ gục trên bàn.
Xem đáp án
Đáp án: was
So + Adj + was + S.
So + Adj + was + S.
Điền vào chỗ trống
__ was the damage that the road was closed for a month.
Gợi ý: Thiệt hại nặng đến mức con đường bị đóng một tháng.
Xem đáp án
Đáp án: Such
Such + be + danh từ.
Such + be + danh từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bộ phim cảm động đến mức nhiều người khóc.
- was the film
- that many people cried.
- So moving
Xem đáp án
Đáp án: So moving was the film that many people cried.
So + Adj + be + S + that.
So + Adj + be + S + that.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cú sốc lớn đến mức cô ấy không nói nên lời.
- that she couldn't speak.
- Such
- was the shock
Xem đáp án
Đáp án: Such was the shock that she couldn't speak.
Such + was + N + that.
Such + was + N + that.
Cùng chủ đề: Đảo ngữ
Đảo ngữ sau Never, Rarely, Seldom, LittleNot only … but also: đảo ngữ ở vế đầuHardly/Scarcely … when và No sooner … than: vừa mới… thìOnly when / Only after / Not until: đảo ngữ ở mệnh đề chínhĐảo ngữ điều kiện bỏ if: Had I known…, Were I…, Should you…