Hardly/Scarcely … when và No sooner … than: vừa mới… thì
Tiếng AnhC1 — Thành thạoĐảo ngữ
Công thứcHardly/Scarcely + had + S + V3 + when + S + V2 / No sooner + had + S + V3 + than + S + V2
Giải thích
Diễn tả hai việc xảy ra gần như liền nhau trong quá khứ ("vừa mới… thì…"). Vế đầu dùng quá khứ hoàn thành và ĐẢO had lên trước chủ ngữ; vế sau dùng quá khứ đơn. Hardly/Scarcely đi với WHEN (hoặc before); No sooner đi với THAN: No sooner had I sat down than the phone rang. Hardly had we arrived when it started to rain. Lỗi người Việt hay mắc: ghép chéo (No sooner… when ✗, Hardly… than ✗), không đảo, hoặc dùng quá khứ đơn ở vế đầu.
Ví dụ
No sooner had I left the house than it started to rain.Tôi vừa ra khỏi nhà thì trời đổ mưa.
Hardly had she closed her eyes when the baby started crying.Cô ấy vừa nhắm mắt thì em bé khóc.
Scarcely had the match begun when the lights went out.Trận đấu vừa bắt đầu thì mất điện.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
No sooner had he arrived __ he was asked to leave.
Gợi ý: Anh ta vừa đến thì đã bị yêu cầu rời đi.
- than
- when
- then
- that
Xem đáp án
Đáp án: than
No sooner luôn đi với than.
No sooner luôn đi với than.
Chọn đáp án đúng
Hardly had we started eating __ the guests arrived.
Gợi ý: Chúng tôi vừa bắt đầu ăn thì khách đến.
- when
- than
- that
- so
Xem đáp án
Đáp án: when
Hardly/Scarcely đi với when (hoặc before).
Hardly/Scarcely đi với when (hoặc before).
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng:
- No sooner had I paid than I realised it was the wrong size.
- No sooner I had paid than I realised it was the wrong size.
- No sooner did I paid when I realised it was the wrong size.
- No sooner had I paid when I realised it was the wrong size.
Xem đáp án
Đáp án: No sooner had I paid than I realised it was the wrong size.
No sooner + had + S + V3 + than + QKĐ.
No sooner + had + S + V3 + than + QKĐ.
Chọn đáp án đúng
Scarcely __ the office when it started to snow.
Gợi ý: Cô ấy vừa rời văn phòng thì tuyết bắt đầu rơi.
- had she left
- she had left
- did she left
- she left
Xem đáp án
Đáp án: had she left
Đảo had lên trước chủ ngữ, động từ ở V3.
Đảo had lên trước chủ ngữ, động từ ở V3.
Điền vào chỗ trống
Hardly __ I finished my speech when someone asked a question.
Gợi ý: Tôi vừa kết thúc bài phát biểu thì có người đặt câu hỏi.
Xem đáp án
Đáp án: had
Hardly + had + S + V3.
Hardly + had + S + V3.
Điền vào chỗ trống
No sooner had the film started __ the power went off.
Gợi ý: Phim vừa chiếu thì mất điện.
Xem đáp án
Đáp án: than
No sooner … than.
No sooner … than.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi vừa về đến nhà thì điện thoại reo.
- than the phone rang.
- had I got home
- No sooner
Xem đáp án
Đáp án: No sooner had I got home than the phone rang.
No sooner + had + S + V3 + than + QKĐ.
No sooner + had + S + V3 + than + QKĐ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy vừa ngồi xuống thì sếp gọi.
- when his boss called.
- Hardly
- had he sat down
Xem đáp án
Đáp án: Hardly had he sat down when his boss called.
Hardly + had + S + V3 + when + QKĐ.
Hardly + had + S + V3 + when + QKĐ.
Cùng chủ đề: Đảo ngữ
Đảo ngữ sau Never, Rarely, Seldom, LittleNot only … but also: đảo ngữ ở vế đầuOnly when / Only after / Not until: đảo ngữ ở mệnh đề chínhĐảo ngữ điều kiện bỏ if: Had I known…, Were I…, Should you…So + tính từ + be + S + that / Such + be + N + that (đảo ngữ nhấn mạnh)