NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Not only … but also: đảo ngữ ở vế đầu

Tiếng AnhC1 — Thành thạoĐảo ngữ
Công thứcNot only + trợ động từ + S + V, but + S + also + V

Giải thích

Khi Not only đứng đầu câu để nhấn mạnh, vế đầu phải đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ, vế sau (but … also) giữ trật tự bình thường: Not only did she win the race, but she also broke the record. Nếu not only đứng giữa câu thì không đảo: She not only won the race but also broke the record. Lỗi người Việt hay mắc: không đảo khi not only đứng đầu (Not only she won ✗), hoặc đảo luôn cả vế but (but also did she ✗), hoặc quên trợ động từ (Not only won she ✗).

Ví dụ

Not only is he a great singer, but he also writes his own songs.Anh ấy không chỉ hát hay mà còn tự sáng tác.
Not only did they lose the match, but they also lost their best player.Họ không những thua trận mà còn mất cầu thủ giỏi nhất.
She not only speaks French but also teaches it.Cô ấy không chỉ nói tiếng Pháp mà còn dạy tiếng Pháp.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Not only __ late, but he also forgot the documents.
Gợi ý: Anh ta không những đến muộn mà còn quên tài liệu.
  • did he arrive
  • he arrived
  • arrived he
  • he did arrive
Xem đáp án
Đáp án: did he arrive
Not only đầu câu → đảo: did + he + arrive.
Chọn đáp án đúng
Not only is the hotel cheap, but __ very comfortable.
Gợi ý: Khách sạn không chỉ rẻ mà còn rất thoải mái.
  • it is also
  • is it also
  • also is it
  • it also does
Xem đáp án
Đáp án: it is also
Vế but giữ trật tự bình thường: it is also.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng:
  • Not only does she sing, but she also dances.
  • Not only she sings, but she also dances.
  • Not only does she sings, but she also dances.
  • Not only sings she, but also she dances.
Xem đáp án
Đáp án: Not only does she sing, but she also dances.
Not only + does + she + sing (nguyên mẫu).
Chọn đáp án đúng
Not only __ the exam, but they have also found jobs.
Gợi ý: Họ không chỉ thi đỗ mà còn đã tìm được việc.
  • have they passed
  • they have passed
  • did they passed
  • they passed
Xem đáp án
Đáp án: have they passed
HTHT → đảo have lên trước they.
Điền vào chỗ trống
Not only __ the film boring, but it was also too long.
Gợi ý: Phim không chỉ chán mà còn quá dài.
Xem đáp án
Đáp án: was
To be quá khứ → đảo was lên trước the film.
Điền vào chỗ trống
Not only does he work hard, but he __ helps his colleagues.
Gợi ý: Anh ấy không chỉ làm việc chăm mà còn giúp đồng nghiệp.
Xem đáp án
Đáp án: also
Vế sau: but + S + also + V.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy không chỉ thông minh mà còn rất tốt bụng.
  • but she is also very kind.
  • Not only
  • is she clever,
Xem đáp án
Đáp án: Not only is she clever, but she is also very kind.
Not only + is + she + Adj, but + S + is also…
Sắp xếp
Sắp xếp: Họ không những xin lỗi mà còn hoàn tiền.
  • did they apologise,
  • but they also gave a refund.
  • Not only
Xem đáp án
Đáp án: Not only did they apologise, but they also gave a refund.
Đảo ở vế đầu, vế but bình thường.

Cùng chủ đề: Đảo ngữ

← Tất cả điểm ngữ pháp