Đảo ngữ sau Never, Rarely, Seldom, Little
Tiếng AnhC1 — Thành thạoĐảo ngữ
Công thứcNever/Rarely/Seldom/Little + trợ động từ + S + V
Giải thích
Trong văn trang trọng hoặc khi muốn nhấn mạnh, các trạng từ mang nghĩa phủ định/hạn chế được đưa lên đầu câu, và câu phải ĐẢO trợ động từ lên trước chủ ngữ như câu hỏi: Never have I seen such a beautiful sunset. Rarely does she complain. Little did they know what would happen. Không có sẵn trợ động từ thì mượn do/does/did. Lỗi người Việt hay mắc: đưa never lên đầu mà không đảo (Never I have seen ✗), hoặc quên mượn did (Little they knew ✗).
Ví dụ
Never have I felt so embarrassed.Chưa bao giờ tôi thấy xấu hổ đến thế.
Seldom do we see such talent in someone so young.Hiếm khi ta thấy tài năng như vậy ở người trẻ đến thế.
Little did he realise that he was being watched.Anh ta hoàn toàn không nhận ra mình đang bị theo dõi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Never __ such a delicious meal.
Gợi ý: Chưa bao giờ tôi được ăn một bữa ngon như vậy.
- have I eaten
- I have eaten
- I ate
- did I ate
Xem đáp án
Đáp án: have I eaten
Never đầu câu → đảo trợ động từ have lên trước I.
Never đầu câu → đảo trợ động từ have lên trước I.
Chọn đáp án đúng
Rarely __ late for work.
Gợi ý: Anh ấy hiếm khi đi làm muộn.
- is he
- he is
- does he
- he does be
Xem đáp án
Đáp án: is he
Có to be → đảo is lên trước he.
Có to be → đảo is lên trước he.
Chọn đáp án đúng
Little __ that their lives were about to change.
Gợi ý: Họ hoàn toàn không biết cuộc đời mình sắp thay đổi.
- did they know
- they knew
- knew they
- they did know
Xem đáp án
Đáp án: did they know
Động từ thường ở quá khứ → mượn did: Little did they know.
Động từ thường ở quá khứ → mượn did: Little did they know.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng:
- Seldom does the company make mistakes.
- Seldom the company makes mistakes.
- Seldom makes the company mistakes.
- Seldom does the company makes mistakes.
Xem đáp án
Đáp án: Seldom does the company make mistakes.
Seldom + does + S + V nguyên mẫu (bỏ -s ở make).
Seldom + does + S + V nguyên mẫu (bỏ -s ở make).
Điền vào chỗ trống
Never __ I been so tired in my life.
Gợi ý: Trong đời chưa bao giờ tôi mệt đến thế.
Xem đáp án
Đáp án: have
Hiện tại hoàn thành → đảo have.
Hiện tại hoàn thành → đảo have.
Điền vào chỗ trống
Rarely __ she eat meat these days.
Gợi ý: Dạo này cô ấy hiếm khi ăn thịt.
Xem đáp án
Đáp án: does
Hiện tại đơn, she → mượn does.
Hiện tại đơn, she → mượn does.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chưa bao giờ tôi nghe điều vô lý như vậy.
- have I heard
- Never
- such nonsense.
Xem đáp án
Đáp án: Never have I heard such nonsense.
Never + have + I + V3.
Never + have + I + V3.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy hoàn toàn không ngờ điều anh ấy định làm.
- did she suspect
- what he was planning.
- Little
Xem đáp án
Đáp án: Little did she suspect what he was planning.
Little + did + S + V.
Little + did + S + V.
Bài viết liên quan
Cùng chủ đề: Đảo ngữ
Not only … but also: đảo ngữ ở vế đầuHardly/Scarcely … when và No sooner … than: vừa mới… thìOnly when / Only after / Not until: đảo ngữ ở mệnh đề chínhĐảo ngữ điều kiện bỏ if: Had I known…, Were I…, Should you…So + tính từ + be + S + that / Such + be + N + that (đảo ngữ nhấn mạnh)