Đảo ngữ điều kiện bỏ if: Had I known…, Were I…, Should you…
Tiếng AnhC1 — Thành thạoĐảo ngữ
Công thứcHad + S + V3 (loại 3) / Were + S + to V / Adj (loại 2) / Should + S + V (loại 1)
Giải thích
Trong văn trang trọng, có thể bỏ if và đảo trợ động từ lên đầu. Loại 3: Had I known (= If I had known), I would have helped. Loại 2: Were I you (= If I were you)…, Were she to apply (= If she applied)… Loại 1, nghĩa "lỡ như, nếu có": Should you need help, please call (= If you should need). Phủ định đặt not sau chủ ngữ, không rút gọn: Had it not been for… (không nói Hadn't it been ✗). Người Việt hay đảo mà vẫn giữ if (If had I known ✗).
Ví dụ
Had I known you were coming, I would have cooked more.Nếu biết bạn đến, tôi đã nấu nhiều hơn.
Should you have any questions, please contact us.Nếu quý khách có câu hỏi, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi.
Were I in your position, I would accept the offer.Nếu ở vào vị trí của bạn, tôi sẽ nhận lời.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
__ the truth, I would never have agreed.
Gợi ý: Nếu biết sự thật, tôi đã không bao giờ đồng ý.
- Had I known
- If had I known
- Did I know
- Have I known
Xem đáp án
Đáp án: Had I known
Loại 3 bỏ if → Had + S + V3.
Loại 3 bỏ if → Had + S + V3.
Chọn đáp án đúng
__ you require further information, please do not hesitate to contact me.
Gợi ý: Nếu quý vị cần thêm thông tin, xin đừng ngần ngại liên hệ.
- Should
- Would
- Had
- Did
Xem đáp án
Đáp án: Should
Loại 1 trang trọng bỏ if → Should + S + V.
Loại 1 trang trọng bỏ if → Should + S + V.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Nếu không có sự giúp đỡ của anh ấy, chúng tôi đã thất bại."
- Had it not been for his help, we would have failed.
- Hadn't it been for his help, we would have failed.
- If had it not been for his help, we would have failed.
- Had not it been for his help, we would have failed.
Xem đáp án
Đáp án: Had it not been for his help, we would have failed.
Đảo ngữ phủ định: Had + S + not, không rút gọn.
Đảo ngữ phủ định: Had + S + not, không rút gọn.
Chọn đáp án đúng
__ she to resign, the company would be in trouble.
Gợi ý: Nếu cô ấy từ chức, công ty sẽ gặp rắc rối.
- Were
- Was
- Had
- Should
Xem đáp án
Đáp án: Were
Loại 2: Were + S + to V.
Loại 2: Were + S + to V.
Điền vào chỗ trống
__ we left earlier, we would have caught the train.
Gợi ý: Nếu đi sớm hơn, chúng tôi đã kịp tàu.
Xem đáp án
Đáp án: Had
Loại 3 đảo: Had + S + V3.
Loại 3 đảo: Had + S + V3.
Điền vào chỗ trống
__ I rich, I would travel the world.
Gợi ý: Nếu tôi giàu, tôi sẽ đi khắp thế giới.
Xem đáp án
Đáp án: Were
Loại 2 với to be: Were I…
Loại 2 với to be: Were I…
Sắp xếp
Sắp xếp: Nếu bạn đổi ý, hãy báo cho tôi.
- know.
- change your mind, let me
- Should you
Xem đáp án
Đáp án: Should you change your mind, let me know.
Should + S + V, + mệnh lệnh.
Should + S + V, + mệnh lệnh.
Sắp xếp
Sắp xếp: Nếu chúng tôi được báo trước, chúng tôi đã chuẩn bị.
- would have prepared.
- been warned, we
- Had we
Xem đáp án
Đáp án: Had we been warned, we would have prepared.
Had + S + been + V3 (bị động loại 3).
Had + S + been + V3 (bị động loại 3).
Cùng chủ đề: Đảo ngữ
Đảo ngữ sau Never, Rarely, Seldom, LittleNot only … but also: đảo ngữ ở vế đầuHardly/Scarcely … when và No sooner … than: vừa mới… thìOnly when / Only after / Not until: đảo ngữ ở mệnh đề chínhSo + tính từ + be + S + that / Such + be + N + that (đảo ngữ nhấn mạnh)