NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

So sánh kép: the more …, the more … (càng… càng…)

Tiếng AnhC1 — Thành thạoCấu trúc nâng cao thường gặp
Công thứcThe + so sánh hơn (+ S + V), the + so sánh hơn (+ S + V)

Giải thích

Diễn tả hai việc thay đổi cùng nhau: "càng… càng…". Mỗi vế bắt đầu bằng THE + dạng so sánh hơn: The more you practise, the better you get. The older he gets, the wiser he becomes. Với danh từ: The more money he earns, the more he spends. Câu ngắn có thể bỏ động từ: The sooner, the better. Lỗi người Việt hay mắc: bỏ the (More you practise, better ✗), dùng more với tính từ ngắn (the more good ✗), hoặc tách tính từ khỏi the (The more you are tired ✗ → The more tired you are).

Ví dụ

The more you read, the more you learn.Càng đọc nhiều, càng học được nhiều.
The harder the exercise, the more I enjoy it.Bài càng khó tôi càng thích.
Call me back. The sooner, the better.Gọi lại cho tôi nhé. Càng sớm càng tốt.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
The more you exercise, __ you will feel.
Gợi ý: Càng tập thể dục, bạn càng thấy khoẻ.
  • the better
  • better
  • the more good
  • more better
Xem đáp án
Đáp án: the better
Mỗi vế có the + so sánh hơn; good → better.
Chọn đáp án đúng
__ the hotel, the higher the price.
Gợi ý: Khách sạn càng sang thì giá càng cao.
  • The more luxurious
  • More luxurious
  • The luxuriouser
  • The most luxurious
Xem đáp án
Đáp án: The more luxurious
Tính từ dài → the more + Adj.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Càng mệt, tôi càng dễ cáu."
  • The more tired I am, the more irritable I become.
  • The more I am tired, the more I become irritable.
  • More tired I am, more irritable I become.
  • The tireder I am, the irritabler I become.
Xem đáp án
Đáp án: The more tired I am, the more irritable I become.
Tính từ đi liền với the more: the more tired I am.
Chọn đáp án đúng
The longer you wait, __ it will be.
Gợi ý: Càng chờ lâu thì càng khó.
  • the harder
  • harder
  • the more hard
  • the hardest
Xem đáp án
Đáp án: the harder
Tính từ ngắn hard → the harder.
Điền vào chỗ trống
The __ you start, the earlier you'll finish.
Gợi ý: Bắt đầu càng sớm thì xong càng sớm.
Xem đáp án
Đáp án: sooner / earlier
The + so sánh hơn: sooner/earlier.
Điền vào chỗ trống
The more money he earns, __ more he spends.
Gợi ý: Anh ta càng kiếm nhiều tiền càng tiêu nhiều.
Xem đáp án
Đáp án: the
Vế sau cũng phải có the.
Sắp xếp
Sắp xếp: Càng già, ông ấy càng thông thái.
  • the wiser he becomes.
  • he gets,
  • The older
Xem đáp án
Đáp án: The older he gets, the wiser he becomes.
The + Adj-er + S + V, the + Adj-er + S + V.
Sắp xếp
Sắp xếp: Càng biết nhiều về cô ấy, tôi càng quý cô ấy.
  • the more I like her.
  • The more
  • I know about her,
Xem đáp án
Đáp án: The more I know about her, the more I like her.
The more + S + V, the more + S + V.

Bài viết liên quan

Cùng chủ đề: Cấu trúc nâng cao thường gặp

← Tất cả điểm ngữ pháp