ability
Tiếng AnhA2Nghĩa
- khả năng; năng lực
Câu ví dụ
He was not at all surprised at her ability.Anh ta hoàn toàn không ngạc nhiên về khà năng của cô ta.
He overestimated his ability.Anh ấy đã đánh giá quá cao khả năng của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›