accident
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tai nạn
Câu ví dụ
Tom is the one that caused the accident.Tom là người gây ra tai nạn.
If anyone witnessed the accident, please come forward.Nếu có ai đã chứng kiến vụ tai nạn, xin hãy cung cấp thông tin.
Police are investigating the cause of the accident.Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›