abroad
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ở nước ngoài
Câu ví dụ
Do we have any relatives who live abroad?Chúng ta có họ hàng ở nước ngoài không?
Don't figure on going abroad this summer.Đừng hi vọng là có thể đi nước ngoài vào mùa hè năm nay.
More and more Japanese are traveling abroad these days.Ngày càng nhiều người nhật du lịch nước ngoài những ngày này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›