account
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tài khoản; bản tường thuậtA2
- giải thích; chiếm (tỉ lệ)B1
Câu ví dụ
Diet accounts for more than one million deaths.Thói quen ăn uống là nguyên nhân tử vong của hơn một triệu người.
Sami has six different Facebook accounts.Sami có sáu tài khoản Facebook khác nhau.
Tom withdrew three hundred dollars from his personal account yesterday.Tom đã rút ba trăm đô từ tài khoản cá nhân của anh ấy ngày hôm qua.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›