accept
Tiếng AnhA2Nghĩa
- chấp nhận; nhận
Câu ví dụ
Tom and Mary aren't going to accept that.Tom và Mary sẽ không chấp nhận điều đó.
I cannot accept the fact that he is dead.Tớ không thể tin là anh ấy mất rồi.
I accept, but only under one condition.Tôi chấp nhận nhưng chỉ dưới 1 điều kiện
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›