agree
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đồng ý
Câu ví dụ
I doubt that Tom will agree to that.Tôi không chắc là Tom sẽ đồng ý với điều đó.
I would never have agreed to do that.Mình sẽ không bao giờ đồng ý làm việc đó.
The people in the office will never agree.Những người trong văn phòng sẽ không bao giờ đồng ý.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›