already
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đã; rồi
Câu ví dụ
I have already drunk three beers. It's enough!Tôi đã uống ba ly bia rồi. Vâỵ là quá đủ rồi!
When we arrived, the film had already started.Khi chúng tôi đến, bộ phim đang chiếu rồi.
It's already September; however, it is very hot.Đã là tháng chín, tuy nhiên, trời vẫn rất nóng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›