all
Tiếng AnhA1Nghĩa
- tất cả; mọi thứA1
- hoàn toànA2
Câu ví dụ
All you can do is trust one another.Tất cả các bạn có thể làm là tin tưởng 1 ai đó
All of these sentences need a full stop.Tất cả những câu này cần để dấu chấm hết.
Do you want to stay here all night?Bạn có muốn ở đây cả đêm không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›