alone
Tiếng AnhA1Nghĩa
- một mìnhA1
- một mình; cô đơnA2
Câu ví dụ
I'm sure Tom didn't want to be alone.Tôi chắc rằng Tom không muốn ở một mình.
It's because you don't want to be alone.Đó là vì bạn không muốn đơn độc.
He doesn't even drink beer, let alone whiskey.Anh ấy còn chẳng uống bia, nói gì đến whiskey.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›